SK-250 A VỎ NHÔM
Nhật Bản
chống gỉ
Hàn Quốc
Châu Âu
- Tăng áp nước mạnh, ổn định cho thiết bị
- Tự động ngắt khi không có nước, chống cạn an toàn
- Động cơ dây đồng 100%, bền bỉ, tiết kiệm điện
- Trục inox chống gỉ, chịu mài mòn cao
- Phù hợp cho nhà 2-3 tầng, phòng ngủ, chung cư mini
Thông tin nhanh
Chính sách
MÔ TẢ SẢN PHẨM
SK-250 A VỎ NHÔM là dòng máy bơm phù hợp cho nhu cầu cấp nước sinh hoạt và hỗ trợ cải thiện áp lực nước trong gia đình. Sản phẩm giúp nguồn nước ra đều hơn tại các điểm sử dụng như vòi rửa, vòi sen, bồn chứa hoặc hệ thống đường ống trong nhà. Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành ổn định và dễ lắp đặt, sản phẩm thích hợp cho hộ gia đình, căn hộ, nhà phố hoặc các không gian cần giải pháp bơm nước tiện dụng, bền bỉ và dễ sử dụng. SK-250 B VỎ NHÔM là dòng máy bơm đẩy cao phù hợp cho nhu cầu cấp nước sinh hoạt trong gia đình, nhà phố, cửa hàng hoặc công trình dân dụng nhỏ. Sản phẩm hỗ trợ đưa nước từ nguồn cấp bên dưới lên bồn chứa, giúp hệ thống nước hoạt động ổn định hơn trong quá trình sử dụng hằng ngày. Thiết kế gọn, dễ lắp đặt và dễ kết nối với hệ thống đường ống phổ biến, phù hợp cho khách hàng cần một giải pháp bơm nước bền bỉ, tiết kiệm diện tích và sử dụng lâu dài.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
phòng tắm cùng 1 lúc: 4
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| STT | Mã sản phẩm | Đẩy cao tầng | Chiều cao đẩy hiệu quả (m) | Chiều cao đẩy tối đa (m) | Vị trí lắp đặt máy bơm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 150B | 1-2-3 | 18 | 28 | Đẩy từ dưới lên |
| 2 | 200B | 2-3-4 | 20 | 30 | Đẩy từ dưới lên |
| 3 | 250B | 3-7 | 30 | 42 | Đẩy tự dưới lên |
| 4 | 400B | 3-10 | 38 | 48 | Đẩy tự dưới lên |
| STT | Mã sản phẩm | Áp lực đường ống tối đa (kgs) | Đẩy áp tối đa cho số phòng tắm cùng 1 lúc |
Vị trí lắp đặt máy bơm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 150A | 28kgs | 2 | Đẩy từ trên cao xuống |
| 2 | 200A | 33kgs | 3 | Đẩy từ trên cao xuống |
| 3 | 250A | 40kgs | 4 | Đẩy từ trên cao xuống |
| 4 | 360A | 4.5kgs | 5 | Đẩy từ trên cao xuống |
| 5 | 400A | 5.0kgs | 6 | Đẩy từ trên cao xuống |
| STT | Mã sản phẩm | Áp lực đường ống tối đa (kgs) | Áp dụng | Công dụng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AK, SK 18 | 1.6 | Hút giếng khoan, ao | Tưới tiêu vườn nhỏ gia đình |
| 2 | AK, SK 28 | 2.0 | Hút giếng khoan, ao | Tưới tiêu vườn, trang trại |
| 3 | AK100 | 3.8 | Hút giếng khoan, ao | Đẩy cao hoặc tưới tiêu |
| 4 | AK158 | 3.3 | Hút giếng khoan, ao | Dùng cho trang trại lớn và vừa |
| 5 | AK 1.5 HP | 3.0 | Hút giếng khoan, ao | Tưới tiêu áp lực mạnh, nước nhiều |
| 6 | AK 2.0 HP | 3.5 | Hút giếng khoan, ao | Tưới tiêu áp lực mạnh, nước nhiều |